Điểm trúng tuyển của 7 trường ĐH

by tintuc5983

Trong đó, trừ ĐH Luật Hà Nội, ĐH Hà Nội, Nhạc viện TP.HCM không xét tuyển nguyện vọng bổ sung, còn lại các trường đều xét tuyển thêm.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); lệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.

ONLINE_quocdung_2013diem1208_lan2-1b6e7.jpg

Thí sinh dự thi ĐH năm 2013 vào Trường ĐH Sài Gòn ngày 4-7. Ảnh: QUỐC DŨNG

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:

Trường/ Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi Điểm chuẩn 2012 Điểm chuẩn 2013 Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu
TRƯỜNG ĐH LUẬT HÀ NỘI LPH
Thí sinh đăng ký ngành Luật Kinh tế đủ điểm sàn trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành Luật Kinh tế được trường tuyển vào ngành Luật.
Điểm trúng tuyển vào trường A, C, D1 18,0/ 21,5/ 20,0 22,5/ 22,5/ 20,0
Luật (định hướng chuyên sâu các lĩnh vực Pháp luật kinh tế, Pháp luật quốc tế, Pháp luật hình sự, Pháp luật dân sự, Hành chính nhà nước) D380101 A, C, D1 18,0/ 21,5/ 20,0 22,5/ 22,5/ 20,0
Luật kinh tế D380107 A, C, D1 20,5/ 24,0/ 22,0 24,0/ 24,0/ 21,5
Luật thương mại quốc tế D110101 D1 20,0 20,0
HỌC VIỆN NGOẠI GIAO HQT 60 CĐ
Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9.

Những thí sinh đã trúng tuyển theo khối thi vào Học viện nhưng chưa đủ điểm vào ngành đăng ký dự thi ban đầu được xét chuyển như sau: Các thí sinh dự thi ngành Quan hệ quốc tế (học tiếng Anh) được chuyển sang ngành Quan hệ quốc tế (học tiếng Trung Quốc) nếu đạt điểm chuẩn vào ngành đó; các thí sinh còn lại được chuyển sang ngành Luật quốc tế.

Điểm trúng tuyển theo khối thi A, A1, D1, D3 21,5/ 22,5/ 22,0/ 21,5
Quan hệ quốc tế gồm: D310206 A, A1, D1, D3 22,0/ 22,0/ 21,5/ 22,5
– Học tiếng Anh A1 23,5
– Học tiếng Trung Quốc A1 23,0
– Học tiếng Anh D1 23,5
– Học tiếng Trung Quốc D1 23,0
– Học tiếng Pháp D3 21,5
Kinh tế quốc tế D310106 A, A1, D1 22,0/ 21,5 21,5/ 22,5/ 22,0
Luật quốc tế D380108 A, D1 22,0/ 21,5/ 22,5 22,5/ 22,0
Truyền thông quốc tế D110109 A, D1, D3 22,0/ 21,5/ 22,5 22,5/ 22,5/ 21,5
Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) D220201 D1 28,0 29,0
Liên thông CĐ lên ĐH ngành Quan hệ quốc tế D310206 A, D1 19,0
Hệ CĐ Quan hệ quốc tế C900110 A, A1, D1 10,0/ 10,0/ 10,5 (60)
NHẠC VIỆN TP.HCM NVS
Điểm văn ĐH là điểm điều kiện, không tính vào tổng điểm
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống D210210 N
– Đàn tranh (chuyên môn 8; kiến thức 3; văn 4,5) 20,0
– Đàn bầu (chuyên môn 8; kiến thức 3; văn 4,5) 23,0
– Đàn nguyệt (chuyên môn 8; kiến thức 1,5; văn 4,5) 20,5
Âm nhạc học hệ ĐH 4 năm (chuyên môn 7; kiến thức 4; văn 4,5) D210201 N 20,0
Sáng tác âm nhạc(chuyên môn 8; kiến thức 4; văn 4,5) D210203 N 21,0
Chỉ huy âm nhạc (chuyên môn 8; kiến thức 4; văn 4,5) D210204 N 23,0
Piano(chuyên môn 8; kiến thức 3; văn 4,5) D210208 N 20,5
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây D210207 N
– Violon (chuyên môn 8; kiến thức 3; văn 4,5) 23,0
– Violon Alto (chuyên môn 8; kiến thức 3; văn 4,5) 21,0
– Violoncelle (chuyên môn 8; kiến thức 3; văn 4,5) 21,0
– Contrebasse (chuyên môn 8; kiến thức 3; văn 4,5) 21,0
– Harpe (chuyên môn 8; kiến thức 3; văn 4,5) 21,0
– Flute (chuyên môn 8; kiến thức 3; văn 4,5) 21,0
– Guitare (chuyên môn 8; kiến thức 3; văn 4,5) 21,0
Thanh nhạc (chuyên môn 7; kiến thức 2; văn 4,5) D210205 N 17,0
Âm nhạc học hệ ĐH 2 năm (chuyên môn 8; kiến thức 4) 21,0
TRƯỜNG ĐH HÀ NỘI NHF
Môn ngoại ngữ khối D hệ số 2.
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) D480201 A, D1 16,5/ 25,0 18,0/ 24,5
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) D340101 A, D1 18,0/ 28,0 20,0/ 27,0
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) D340301 A, D1 19,0/ 29,0 16,0/ 21,0
Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) D340201 A, D1 18,0/ 26,0 18,5/ 25,5
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) D220212 D1 22,0 27,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) D340103 D1 26,0 28,5
Ngôn ngữ Anh D220201 D1 27,0 29,5
Ngôn ngữ Nga D220202 D1, D2 21,5 26,0
Ngôn ngữ Pháp D220203 D1, D3 25,0 27,5
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1, D4 26,5/ 25,0 26,5
Ngôn ngữ Đức D220205 D1, D5 20,0 27,5/ 25,5
Ngôn ngữ Nhật D220209 D1, D6 28,5/ 25,0 28,0/ 26,0
Ngôn ngữ Hàn Quốc D220210 D1 27,0 28,0
Ngôn ngữ Tây Ban Nha D220206 D1 22,5 28,0
Ngôn ngữ Italia D220208 D1, D3 23,0/ 22,5 25,5/ 26,0
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D220207 D1 20,0 23,5
TRƯỜNG ĐH TÂY ĐÔ DTD Xét NVBS
Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8.

Đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại 3 năm trở lên (tính đến thời điểm nộp hồ sơ) tại các tỉnh/TP thuộc khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên mức điểm trúng tuyển các ngành ĐH, CĐ thấp hơn mức điểm trúng tuyển không quá 1 điểm. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ khi nhập học.

Dược học (Dược sĩ ĐH) D720401 A, B 13,0/ 14,0 13,0/ 14,0 13,0/ 14,0
Điều dưỡng D720501 B 14,0 14,0 14,0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D510102 A, A1 13,0 13,0 13,0
Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5
Kỹ thuật điện, điện tử D520201 A, A1 13,0 13,0 13,0
Nuôi trồng thủy sản D620301 A, A1, B 13,0/ 13,0/ 14,0 13,0/ 13,0/ 14,0 13,0/ 13,0/ 14,0
Ngôn ngữ Anh D220201 D1 13,5 13,5 13,5
Văn học D220330 C 14,0 14,0 14,0
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) D220113 C, D1 14,5/ 13,5 14,0/ 13,5 14,0/ 13,5
Kế toán D340301 A, A1, D1 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5
Tài chính – Ngân hàng D340201 A, A1, D1 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD Marketing, QTKD Quốc tế, QTKD Du lịch) D340101 A, A1, D1 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5
Công nghệ thực phẩm D540101 A, A1, B 13,0/ 13,0/ 14,0 13,0/ 13,0/ 14,0 13,0/ 13,0/ 14,0
Quản lý đất đai D850103 A, A1, B 13,0/ 13,0/ 14,0 13,0/ 13,0/ 14,0 13,0/ 13,0/ 14,0
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C510102 A, A1 10,0 10,0 10,0
Hệ CĐ Tin học ứng dụng C480202 A, A1, D1 10,0/ 10,0/ 10,5 10,0 10,0
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1 10,0/ 10,0/ 10,5 10,0 10,0
Hệ CĐ Tài chính – Ngân hàng C340201 A, A1, D1 10,0/ 10,0/ 10,5 10,0 10,0
Hệ CĐ Kế toán C340301 A, A1, D1 10,0/ 10,0/ 10,5 10,0 10,0
Hệ CĐ Dược C720401 A, B 10,0/ 11,0 10,0/ 11,0 10,0/ 11,0
Hệ CĐ Điều dưỡng C720501 B 11,0 11,0 11,0
Hệ CĐ Nuôi trồng thủy sản C620301 A, A1, B 10,0/ 10,0/ 11,0 10,0/ 10,0/ 11,0 10,0/ 10,0/ 11,0
TRƯỜNG ĐH YERSIN ĐÀ LẠT DYD Xét NVBS
Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8.

Đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại 3 năm trở lên (tính đến thời điểm nộp hồ sơ) tại các tỉnh/TP thuộc khu vực Tây Nam Bộ, Tây Bắc, Tây Nguyên mức điểm trúng tuyển các ngành ĐH, CĐ thấp hơn mức điểm trúng tuyển không quá 1 điểm. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ khi nhập học.

Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5
Khoa học môi trường D440301 A, A1, B 13,0/ 13,0/ 14,0 13,0/ 13,0/ 14,0 13,0/ 13,0/ 14,0
Công nghệ sinh học D420201 A, A1, B 13,0/ 13,0/ 14,0 13,0/ 13,0/ 14,0 13,0/ 13,0/ 14,0
Điều dưỡng D720501 B 14,0 14,0 14,0
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5
Kiến trúc (môn vẽ hệ số 2) D580102 V 12,0 12,0 12,0
Thiết kế nội thất (môn vẽ hệ số 2) D210405 V, H 12,0 12,0 12,0
Ngôn ngữ Anh D220201 A1, D1 13,0/ 13,5 13,0/ 13,5 13,0/ 13,5
Hệ CĐ Điều dưỡng C720501 B 11,0 11,0 11,0
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh C340101 A, A1, D1 10,0/ 10,0/ 10,5 10,0 10,0
TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH – QUẢN TRỊ KINH DOANH DFA 800 ĐH và 250 CĐ
Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng. Thí sinh được rút hồ sơ đến ngày 10-9.
Kế toán D340301 A, A1, D1 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5 (240)
Kiếm toán D340302 A, A1, D1 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5 (60)
Tài chính-ngân hàng D340201 A, A1, D1 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5 (240)
Quản trị kinh doanh D340101 A, A1, D1 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5 (180)
Hệ thống thông tin quản lý D340405 A, A1, D1 13,0/ 13,0/ 13,5 13,0/ 13,0/ 13,5 (80)
Hệ CĐ Kế toán C340301 A, A1, D1 10,0 10,0 (160)
Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng C340201 A, A1, D1 10,0 10,0 (90)

Báo Pháp Luật TP.HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.

QUỐC DŨNG

Từ khoá: kinh doanh giấy chứng nhận thông tin du lịch quốc tế chuyên môn pháp luật kết quả kiến thức